总部
zǒng bù
Nghĩa
- trụ sở chính
- tổng hành dinh
Định nghĩa
指一个组织或机构的主要办公地点或指挥中心。
Chỉ nơi làm việc chính hoặc trung tâm chỉ huy của một tổ chức hoặc cơ quan.
Cách dùng
一般用作名词,常用来指公司、政府、军队等组织的核心机构所在地。
Thường dùng như danh từ, dùng để chỉ nơi đặt trụ sở của các tổ chức như công ty, chính phủ, quân đội,...
Ví dụ
- 1 这家公司的总部设在上海。 (Trụ sở chính của công ty này đặt tại Thượng Hải.)
- 2 联合国总部位于纽约。 (Trụ sở Liên Hợp Quốc nằm ở New York.)
- 3 他刚从总部调来我们分公司。 (Anh ấy vừa được điều từ trụ sở chính về chi nhánh chúng tôi.)
- 4 总部决定在年底前完成改组。 (Trụ sở chính quyết định hoàn thành việc tái cơ cấu trước cuối năm.)
- 5 这家银行的全球总部在伦敦。 (Trụ sở toàn cầu của ngân hàng này ở London.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản