恢复
huī fù
Nghĩa
- khôi phục
- hồi phục
Định nghĩa
恢复指变成原来的样子,或使事物回到原来的状态,也指重新开始进行某种活动。
Khôi phục có nghĩa là trở lại trạng thái ban đầu, hoặc đưa sự vật về trạng thái cũ, cũng có nghĩa là bắt đầu lại một hoạt động nào đó.
Cách dùng
恢复用于多种情况,如健康恢复、秩序恢复、关系恢复、恢复正常等。也可以用于计算机系统的恢复、文件恢复等。后面常接名词或动词短语。
Khôi phục được dùng trong nhiều trường hợp, như hồi phục sức khỏe, khôi phục trật tự, khôi phục quan hệ, trở lại trạng thái bình thường, v.v. Cũng có thể dùng cho việc khôi phục hệ thống máy tính, khôi phục tệp tin, v.v. Sau nó thường là danh từ hoặc cụm động từ.
Ví dụ
- 1 他的身体渐渐恢复了健康。 (Sức khỏe của anh ấy dần dần hồi phục.)
- 2 经过维修,网络恢复了正常。 (Sau khi sửa chữa, mạng đã trở lại bình thường.)
- 3 两国恢复了外交关系。 (Hai nước đã khôi phục quan hệ ngoại giao.)
- 4 他们恢复了中断的谈判。 (Họ đã nối lại cuộc đàm phán bị gián đoạn.)
- 5 从备份中恢复了丢失的文件。 (Đã khôi phục lại các tệp bị mất từ bản sao lưu.)
- 6 地震后,该地区正在恢复重建。 (Sau trận động đất, khu vực này đang được phục hồi và tái thiết.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản