Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

xiǎng

HSK 1

Nghĩa

  • muốn
  • nhớ
  • nghĩ

Định nghĩa

想表示思考、想念或希望做某事。

想 means to think, to miss, or to want to do something.

Cách dùng

常用于表达法、愿望或思念。可以是动词,后接名词、动词短语或从句。

Often used to express thoughts, desires, or missing someone. It can be a verb followed by a noun, verb phrase, or clause.

Ví dụ

  • 1 你。 (I miss you.)
  • 2 我在一个问题。 (I am thinking about a problem.)
  • 3 去公园吗? (Do you want to go to the park?)
  • 4 到一个办法。 (He thought of a solution.)
  • 5 学习汉语。 (I want to learn Chinese.)
  • 6 去旅行。 (She wants to travel.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản