愚昧
yú mèi
Nghĩa
- ngu muội
- dốt nát
Định nghĩa
缺乏知识,文化落后,思想不文明,不明事理。
Thiếu kiến thức, văn hóa lạc hậu, tư tưởng không văn minh, không hiểu lẽ phải.
Cách dùng
形容词,常用来形容人、思想、行为等,含贬义。可作定语、谓语,也可受程度副词修饰。
Tính từ, thường dùng để miêu tả con người, tư tưởng, hành vi v.v., mang nghĩa xấu. Có thể làm định ngữ, vị ngữ, cũng có thể được bổ nghĩa bởi trạng từ chỉ mức độ.
Ví dụ
- 1 这种愚昧的想法在现代社会已经行不通了。 (Suy nghĩ ngu muội kiểu này trong xã hội hiện đại đã không còn hợp nữa.)
- 2 在偏远地区,一些愚昧的习俗仍然存在。 (Ở những vùng xa xôi, một số tập tục ngu muội vẫn còn tồn tại.)
- 3 他因为愚昧而相信了那些骗人的把戏。 (Anh ta vì ngu muội nên đã tin những trò lừa đảo đó.)
- 4 教育的目的是让人摆脱愚昧。 (Mục đích của giáo dục là giúp con người thoát khỏi sự ngu muội.)
- 5 他很愚昧,居然相信地球是平的。 (Anh ta rất ngu muội, lại đi tin rằng Trái Đất phẳng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản