Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 感性

感性

gǎn xìng

HSK 7–9

Nghĩa

  • cảm tính

Định nghĩa

感性是指以情感、感觉和直觉为主导的认知方式,与理性相对。在哲学上指感性认识,即通过感官获得的知识。

Cảm tính là phương thức nhận thức chủ đạo dựa trên tình cảm, cảm giác và trực giác, đối lập với lý tính. Trong triết học, nó chỉ nhận thức cảm tính, tức là kiến thức thu được qua giác quan.

Cách dùng

“感性”常用于描述人或行为,表示更多依赖情感和直觉而非逻辑分析。也可用于哲学或认知领域,指感性认识阶段。日常中常与“理性”对比使用。

“感性” thường dùng để miêu tả con người hoặc hành vi, biểu thị việc dựa nhiều vào tình cảm và trực giác hơn là phân tích logic. Cũng có thể dùng trong triết học hoặc nhận thức học, chỉ giai đoạn nhận thức cảm tính. Trong đời sống hàng ngày thường so sánh với “lý tính” (rational).

Ví dụ

  • 1 她是一个很感性的人,看电影时总是哭。 (Cô ấy là người rất đa cảm, xem phim lúc nào cũng khóc.)
  • 2 做决定时不能太感性,要理性分析。 (Khi đưa ra quyết định không thể quá cảm tính, cần phải phân tích lý tính.)
  • 3 感性认识和理性认识是认识的两个阶段。 (Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là hai giai đoạn của quá trình nhận thức.)
  • 4 他的感性思维让他在艺术方面很有天赋。 (Tư duy cảm tính của anh ấy khiến anh ấy rất có tài năng trong lĩnh vực nghệ thuật.)
  • 5 虽然我知道这样不理智,但感性上我还是很想他。 (Mặc dù tôi biết như vậy là không lý trí, nhưng về mặt tình cảm tôi vẫn rất nhớ anh ấy.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome