Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

HSK 5

Nghĩa

  • kịch
  • tuồng

Định nghĩa

戏剧;戏曲;游戏;玩耍;戏弄。

Drama; opera; play; game; to play; to tease.

Cách dùng

作为名词时指剧、曲或游;作为动词时指玩耍或弄。

As a noun, it refers to drama, opera, or game; as a verb, it means to play or to tease.

Ví dụ

  • 1 他喜欢看。 (Tā xǐhuān kàn xì.)
  • 2 这是一出好。 (Zhè shì yī chū hǎo xì.)
  • 3 弄他。 (Bié xìnòng tā.)
  • 4 孩子们在水。 (Háizimen zài xì shuǐ.)
  • 5 有很多种。 (Yóuxì yǒu hěnduō zhǒng.)
  • 6 她在院里工作。 (Tā zài xìyuàn lǐ gōngzuò.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản