戏
xì
Nghĩa
- kịch
- tuồng
Định nghĩa
戏剧;戏曲;游戏;玩耍;戏弄。
Drama; opera; play; game; to play; to tease.
Cách dùng
作为名词时指戏剧、戏曲或游戏;作为动词时指玩耍或戏弄。
As a noun, it refers to drama, opera, or game; as a verb, it means to play or to tease.
Ví dụ
- 1 他喜欢看戏。 (Tā xǐhuān kàn xì.)
- 2 这是一出好戏。 (Zhè shì yī chū hǎo xì.)
- 3 别戏弄他。 (Bié xìnòng tā.)
- 4 孩子们在戏水。 (Háizimen zài xì shuǐ.)
- 5 游戏有很多种。 (Yóuxì yǒu hěnduō zhǒng.)
- 6 她在戏院里工作。 (Tā zài xìyuàn lǐ gōngzuò.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản