Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 成千上万

成千上万

chéng qiān shàng wàn

HSK 6

Nghĩa

  • hàng nghìn hàng vạn
  • vô số

Định nghĩa

形容数量极多,成千上万。

Miêu tả số lượng cực kỳ nhiều, hàng nghìn hàng vạn.

Cách dùng

常作定语或状语,修饰名词,表示数量极多。多用于书面语和口语,强调数量之大。

Thường dùng làm định ngữ hoặc trạng ngữ, bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị số lượng cực kỳ đông. Dùng nhiều trong văn viết và khẩu ngữ, nhấn mạnh số lượng lớn.

Ví dụ

  • 1 成千上万的人涌向广场庆祝节日。 (Hàng nghìn hàng vạn người đổ về quảng trường ăn mừng ngày lễ.)
  • 2 每年有成千上万的游客来这座城市旅游。 (Mỗi năm có hàng nghìn hàng vạn du khách đến du lịch thành phố này.)
  • 3 这场灾难导致了成千上万的家庭流离失所。 (Thảm họa này đã khiến hàng nghìn hàng vạn gia đình phải lưu lạc.)
  • 4 他花了成千上万个小时才学会弹钢琴。 (Anh ấy đã bỏ ra hàng nghìn hàng vạn giờ mới học được đánh piano.)
  • 5 这里曾经是战场,成千上万的士兵在这里牺牲。 (Nơi đây từng là chiến trường, hàng nghìn hàng vạn binh sĩ đã hy sinh tại đây.)
  • 6 网络上流传着成千上万条关于这个事件的评论。 (Trên mạng lan truyền hàng nghìn hàng vạn bình luận về sự kiện này.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản