成立
chéng lì
Nghĩa
- thành lập
Định nghĩa
指组织、机构等筹备成功,开始存在;也指理论、意见等有根据,站得住脚。
Chỉ việc tổ chức, cơ quan... sau khi chuẩn bị thành công thì bắt đầu tồn tại; cũng chỉ lý luận, ý kiến... có căn cứ, vững vàng.
Cách dùng
作动词,可带宾语。可用于机构、公司、国家等的建立,也可用于论点、学说等的合理性。常用于正式场合。
Là động từ, có thể mang tân ngữ. Dùng cho việc thành lập cơ quan, công ty, quốc gia..., cũng dùng cho tính hợp lý của luận điểm, học thuyết. Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
Ví dụ
- 1 他们去年成立了一家新公司。 (Họ đã thành lập một công ty mới vào năm ngoái.)
- 2 中华人民共和国成立于1949年。 (Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập vào năm 1949.)
- 3 这个理论不成立,因为没有足够的证据。 (Lý thuyết này không đứng vững, vì không có đủ chứng cứ.)
- 4 如果这个条件成立,我们就可以实施计划。 (Nếu điều kiện này được thỏa mãn, chúng ta có thể thực hiện kế hoạch.)
- 5 学校成立了一个新的研究委员会。 (Trường đã thành lập một ủy ban nghiên cứu mới.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản