成绩
chéng jì
Nghĩa
- điểm số
- thành tích
Định nghĩa
指工作、学习等方面所取得的收获、成果,也特指考试、比赛等得到的分数或名次。
Chỉ thành quả, kết quả đạt được trong công việc, học tập, v.v.; cũng đặc biệt chỉ điểm số hoặc thứ hạng đạt được trong thi cử, thi đấu.
Cách dùng
作名词,常与“取得”“获得”“提高”“优秀”“好”等搭配;可指学习成绩、工作成绩、运动成绩等。
Là danh từ, thường kết hợp với các từ như "取得" (đạt được), "获得" (giành được), "提高" (nâng cao), "优秀" (xuất sắc), "好" (tốt); có thể chỉ thành tích học tập, thành tích công việc, thành tích thể thao, v.v.
Ví dụ
- 1 他这次考试的成缋非常好。 (Kết quả kỳ thi lần này của anh ấy rất tốt.)
- 2 小明在学习上取得了很大的进步,成绩名列前茅。 (Tiểu Minh đã đạt được tiến bộ lớn trong học tập, thành tích đứng đầu.)
- 3 公司今年在海外市场的成绩十分突出。 (Thành tích của công ty năm nay ở thị trường nước ngoài rất nổi bật.)
- 4 运动员们在比赛中创造了新的成绩。 (Các vận động viên đã tạo ra thành tích mới trong thi đấu.)
- 5 我们不仅要注重学习成绩,还要培养综合能力。 (Chúng ta không chỉ chú trọng điểm số học tập mà còn phải bồi dưỡng năng lực tổng hợp.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản