Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 成群结队

成群结队

chéng qún jié duì

HSK 7–9

Nghĩa

  • thành đàn thành lũ
  • kéo từng đoàn

Định nghĩa

形容人或动物很多,自然地聚集在一起,形成一群群、一队队。

Diễn tả người hoặc động vật rất đông, tự nhiên tụ tập lại với nhau, tạo thành từng nhóm, từng đoàn.

Cách dùng

这个成语常用来描述人或动物成群活动的情景,带有“数量多、有组织或自然聚集”的意味。多用于描写人群、动物群体,也可以用于比喻事物大量出现。通常作谓语、定语或状语。

Thành ngữ này thường dùng để miêu tả cảnh người hoặc động vật hoạt động theo bầy đàn, mang ý nghĩa "số lượng nhiều, có tổ chức hoặc tự nhiên tụ tập". Thường dùng để miêu tả đám đông, tập thể động vật, cũng có thể dùng để ví von sự vật xuất hiện với số lượng lớn. Thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ.

Ví dụ

  • 1 放学后,学生们成群结队地走出校门。 (Sau giờ tan học, học sinh tụ thành từng nhóm đi ra cổng trường.)
  • 2 春天来了,游客们成群结队地到公园赏花。 (Mùa xuân đến, du khách tụ thành từng đoàn đến công viên ngắm hoa.)
  • 3 草原上,牛羊成群结队地吃着草。 (Trên thảo nguyên, trâu bò và cừu tụ thành bầy đàn gặm cỏ.)
  • 4 节日期间,商场里人群成群结队,非常热闹。 (Trong dịp lễ hội, trong trung tâm thương mại người ta tụ thành từng nhóm, rất nhộn nhịp.)
  • 5 这些鸟成群结队地在天空飞翔,场面十分壮观。 (Những con chim này bay thành từng đàn trên bầu trời, cảnh tượng rất hùng vĩ.)
  • 6 不要成群结队地去打扰野生动物,保持距离。 (Đừng tụ tập thành nhóm đi quấy rầy động vật hoang dã, hãy giữ khoảng cách.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản