我
wǒ
Nghĩa
- tôi
Định nghĩa
代词,称自己。
Đại từ, chỉ bản thân người nói.
Cách dùng
用于第一人称单数,可作主语、宾语、定语(需加‘的’)等。在口语和书面语中都常用。
Dùng cho ngôi thứ nhất số ít, có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ (thêm ‘的’) v.v. Thường dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết.
Ví dụ
- 1 我是学生。 (Tôi là học sinh.)
- 2 他爱我。 (Anh ấy yêu tôi.)
- 3 我的书在这里。 (Sách của tôi ở đây.)
- 4 请给我一杯水。 (Làm ơn cho tôi một cốc nước.)
- 5 我自己去。 (Tôi tự mình đi.)
- 6 你和我一起走吧。 (Cậu đi cùng tôi nhé.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản