我们
wǒ men
Nghĩa
- chúng tôi
- chúng ta
Định nghĩa
代词,称包括自己在内的若干人。
Đại từ, chỉ một số người bao gồm cả bản thân người nói.
Cách dùng
我们 是 第一人称复数代词,用于指代说话者一方(可包括或不包括听话者)。在口语和书面语中都很常用。
“我们” là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều, dùng để chỉ phía người nói (có thể bao gồm hoặc không bao gồm người nghe). Rất thông dụng trong khẩu ngữ và văn viết.
Ví dụ
- 1 我们是学生。 (Chúng tôi là học sinh.)
- 2 我们一起去吃饭吧。 (Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé.)
- 3 我们公司明天放假。 (Công ty chúng tôi ngày mai nghỉ lễ.)
- 4 我们都很喜欢你。 (Tất cả chúng tôi đều rất thích bạn.)
- 5 我们的家在河内。 (Nhà của chúng tôi ở Hà Nội.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản