Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 或多或少

或多或少

huò duō huò shǎo

HSK 7–9

Nghĩa

  • ít nhiều
  • nhiều hay ít

Định nghĩa

表示数量或程度不确定,但总有一些;不论多少。

Biểu thị số lượng hoặc mức độ không xác định, nhưng luôn có một chút; dù nhiều hay ít.

Cách dùng

副词,常作状语,表示“不管多少,总有一些”或“在一定程度上”。可修饰动词、形容词,也可用在句首。

Phó từ, thường làm trạng ngữ, biểu thị 'dù nhiều hay ít, vẫn có một chút' hoặc 'ở một mức độ nào đó'. Có thể bổ nghĩa cho động từ, tính từ, hoặc dùng ở đầu câu.

Ví dụ

  • 1 每个人或多或少都会遇到一些困难。(Mỗi người ít nhiều đều sẽ gặp phải một số khó khăn.)
  • 2 这本书的内容或多或少影响了我的想法。(Nội dung cuốn sách này ít nhiều đã ảnh hưởng đến suy nghĩ của tôi.)
  • 3 他说的这些话,我或多或少能理解一些。(Những lời anh ấy nói, tôi ít nhiều có thể hiểu được một chút.)
  • 4 天气变化或多或少会影响人的心情。(Thời tiết thay đổi ít nhiều sẽ ảnh hưởng đến tâm trạng của con người.)
  • 5 你只要努力,或多或少都会有收获。(Chỉ cần bạn nỗ lực, ít nhiều sẽ có thu hoạch.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản