所以
suǒ yǐ
Nghĩa
- cho nên
- vì vậy
Định nghĩa
表示因果关系,用于连接结果分句,说明由于前述原因而产生的结果。
Biểu thị quan hệ nhân quả, dùng để nối mệnh đề kết quả, nói rõ kết quả sinh ra từ nguyên nhân đã nêu trước đó.
Cách dùng
常放在后一分句的开头,前面有原因或理由。也可以与“之所以”搭配,构成“之所以……是因为……”的句式来强调原因。
Thường đặt ở đầu mệnh đề sau, mệnh đề trước nêu nguyên nhân hoặc lý do. Cũng có thể kết hợp với “之所以” để tạo thành cấu trúc “之所以……是因为……” nhằm nhấn mạnh nguyên nhân.
Ví dụ
- 1 因为下雨,所以我不出门。(Vì trời mưa nên tôi không ra ngoài.)
- 2 他生病了,所以没来上课。(Anh ấy bị bệnh nên không đến lớp.)
- 3 我很忙,所以没时间做饭。(Tôi rất bận nên không có thời gian nấu ăn.)
- 4 这道题太难了,所以没人会做。(Bài này khó quá nên không ai làm được.)
- 5 我们认识很久了,所以彼此很了解。(Chúng tôi quen nhau lâu rồi nên hiểu nhau rất rõ.)
- 6 因为堵车,所以我迟到了。(Vì kẹt xe nên tôi đến muộn.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản