扁
biǎn
Nghĩa
- dẹt
- bẹt
Định nghĩa
形容物体平而薄,厚度小。
Miêu tả vật thể phẳng và mỏng, độ dày nhỏ.
Cách dùng
用作形容词,表示物体形状扁平;也可作动词,表示使某物变扁。常用于描述物体的形状或动作。
Dùng làm tính từ, biểu thị hình dạng vật thể phẳng, dẹt; cũng có thể dùng làm động từ, biểu thị làm cho vật gì đó bẹt lại. Thường dùng để miêu tả hình dạng hoặc hành động.
Ví dụ
- 1 这个盒子是扁的。 (Cái hộp này bẹt.)
- 2 他把铁皮压扁了。 (Anh ấy ép miếng tôn bẹt lại.)
- 3 扁豆可以炒着吃。 (Đậu dẹt có thể xào để ăn.)
- 4 他头上戴着一顶扁帽子。 (Anh ấy đội một chiếc mũ dẹt trên đầu.)
- 5 轮胎扁了,需要打气。 (Lốp xe bẹp rồi, cần bơm hơi.)
- 6 这座山是扁形的。 (Ngọn núi này có hình dạng dẹt.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản