Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

shàn

HSK 5

Nghĩa

  • cánh (lượng từ cho cửa)
  • quạt

Định nghĩa

1) 名词,摇动生风的用具,如扇子、电扇。2) 动词,摇动扇子或其他薄片,使空气流动。3) 量词,用于门、窗等。

1) Danh từ, dụng cụ tạo gió, như cái quạt, quạt điện. 2) Động từ, phe phẩy quạt hoặc vật mỏng khác để làm không khí chuyển động. 3) Lượng từ, dùng cho cửa ra vào, cửa sổ.

Cách dùng

作名词时指产生风的工具;作动词时表示用子或类似物动;作量词时用于门、窗等。另可作动词表示打人脸颊,如“耳光”。

Khi '' là danh từ, chỉ dụng cụ tạo gió; khi là động từ, chỉ việc dùng quạt hoặc vật tương tự để phe phẩy; khi là lượng từ, dùng cho cửa ra vào, cửa sổ. Ngoài ra, còn có thể là động từ chỉ việc tát vào mặt người khác, như 'tát vào mặt'.

Ví dụ

  • 1 夏天太热了,我给你一把子吧。 (Mùa hè nóng quá, tôi đưa cho bạn một cái quạt nhé.)
  • 2 他一边看书,一边子。 (Anh ấy vừa đọc sách vừa phe phẩy quạt.)
  • 3 妈妈用子把火旺了。 (Mẹ dùng quạt để quạt mạnh cho lửa bùng to.)
  • 4 我家门口有两门。 (Nhà tôi có hai cánh cửa ở lối vào.)
  • 5 窗户是木制的。 (Cửa sổ này làm bằng gỗ.)
  • 6 他生气地了那个人一巴掌。 (Anh ta tức giận tát người đó một cái.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản