手表
shǒu biǎo
Nghĩa
- đồng hồ đeo tay
Định nghĩa
手表是戴在手腕上用以计时或显示时间的仪器。
Đồng hồ đeo tay là thiết bị đeo trên cổ tay dùng để đo thời gian hoặc hiển thị thời gian.
Cách dùng
手表通常指戴在手腕上的表,可以指机械表、电子表、智能手表等。常用于询问时间、描述穿戴等场景。
"手表" thường chỉ đồng hồ đeo trên cổ tay, có thể là đồng hồ cơ, đồng hồ điện tử, đồng hồ thông minh, v.v. Thường dùng khi hỏi giờ, mô tả việc đeo đồng hồ, v.v.
Ví dụ
- 1 我戴着一块新手表。 (Tôi đang đeo một chiếc đồng hồ mới.)
- 2 你的手表几点了? (Đồng hồ của bạn mấy giờ rồi?)
- 3 这块手表是爸爸送给我的生日礼物。 (Chiếc đồng hồ này là món quà sinh nhật bố tặng tôi.)
- 4 我喜欢戴手表,因为看时间很方便。 (Tôi thích đeo đồng hồ vì xem giờ rất tiện.)
- 5 他在网上买了一块智能手表。 (Anh ấy mua một chiếc đồng hồ thông minh trên mạng.)
- 6 手表没电了,需要换电池。 (Đồng hồ hết pin rồi, cần thay pin.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản