Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 扎

扎

zhā

HSK 6

Nghĩa

  • đâm, chích
  • buộc, bó

Định nghĩa

扎(zhā)指用尖物刺入,也引申为停留、驻扎;读 zā 时表示捆、系;读 zhá 时用于‘挣扎’。

扎(zhā)là dùng vật nhọn đâm vào, cũng mở rộng nghĩa là dừng lại, đóng quân; khi đọc là zā thì nghĩa là trói, buộc; khi đọc zhá dùng trong 'giãy giụa' (挣扎).

Cách dùng

‘扎’是多音字。在口语和书面语中常作动词。读 zhā 时搭配如‘扎针’、‘扎根’、‘扎进’等;读 zā 时搭配如‘扎辫子’、‘扎腰带’;读 zhá 时常见于‘挣扎’。

'扎' là từ đa âm. Trong khẩu ngữ và văn viết thường dùng làm động từ. Khi đọc zhā, kết hợp như '扎针', '扎根', '扎进'...; khi đọc zā, kết hợp như '扎辫子', '扎腰带'; khi đọc zhá, thường thấy trong '挣扎'.

Ví dụ

  • 1 医生给我扎了一针。 (Bác sĩ đâm cho tôi một mũi kim.)
  • 2 他们把帐篷扎在河边。 (Họ dựng lều bên bờ sông.)
  • 3 这个小女孩扎着两条辫子。 (Cô bé này tết hai bím tóc.)
  • 4 他在比赛中扎进了水里。 (Anh ấy lao xuống nước trong cuộc thi.)
  • 5 那棵树已经扎了根。 (Cái cây đó đã bén rễ.)
  • 6 他掉进河里挣扎着求生的样子让人害怕。 (Anh ta rơi xuống sông, giãy giụa tìm cách sống trông thật đáng sợ.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome