打印
dǎ yìn
Nghĩa
- in
- in ra
Định nghĩa
把文字、图形等通过印刷或打印设备呈现在纸上或其他介质上的过程。
Quá trình đưa chữ viết, hình ảnh lên giấy hoặc chất liệu khác thông qua thiết bị in hoặc máy in.
Cách dùng
动词,可带宾语,如“打印文件”、“打印照片”。常用于办公、学习、日常生活中的文档输出。
Động từ, có thể kèm tân ngữ, như 'in tài liệu', 'in ảnh'. Thường dùng trong văn phòng, học tập, sinh hoạt hàng ngày để xuất tài liệu.
Ví dụ
- 1 请把这份合同打印出来。 (Vui lòng in hợp đồng này ra.)
- 2 打印机没墨了,打印出来的字很淡。 (Máy in hết mực, chữ in ra rất nhạt.)
- 3 我在网上找了一篇论文,想打印下来仔细看。 (Tôi tìm được một bài luận văn trên mạng, muốn in ra để đọc kỹ.)
- 4 打印照片时记得选高清模式。 (Khi in ảnh nhớ chọn chế độ nét cao.)
- 5 办公室的打印机可以双面打印。 (Máy in của văn phòng có thể in hai mặt.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản