打印机
dǎ yìn jī
Nghĩa
- máy in
Định nghĩa
一种将计算机中的文字或图像输出到纸张等介质上的设备。
Một thiết bị xuất văn bản hoặc hình ảnh từ máy tính ra giấy hoặc các chất liệu khác.
Cách dùng
通常指与电脑相连的打印设备,也可指复印、打印一体机。常用动词搭配:用打印机打印、连接打印机、打印机没墨了。
Thường dùng để chỉ thiết bị in kết nối với máy tính, cũng có thể chỉ máy in đa năng (in, photocopy). Các động từ thường đi kèm: dùng máy in để in, kết nối máy in, máy in hết mực.
Ví dụ
- 1 我的打印机没墨了,需要换一个墨盒。 (Máy in của tôi hết mực rồi, cần thay hộp mực mới.)
- 2 请把这份文件用打印机打印出来。 (Hãy dùng máy in in tài liệu này ra.)
- 3 办公室的打印机坏了,大家都在等维修。 (Máy in của văn phòng bị hỏng, mọi người đang chờ sửa.)
- 4 这台打印机可以双面打印,节省纸张。 (Máy in này có thể in hai mặt, tiết kiệm giấy.)
- 5 你连接打印机了吗?我发文件给你。 (Bạn đã kết nối máy in chưa? Tôi gửi tài liệu cho bạn.)
- 6 新买的打印机安装很简单,插上USB就能用。 (Máy in mới mua cài đặt rất đơn giản, cắm USB là dùng được.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản