Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 打扰

打扰

dǎ rǎo

HSK 4

Nghĩa

  • làm phiền
  • quấy rầy

Định nghĩa

打扰指干扰、搅扰他人,或在请求别人帮忙、占用别人时间时表示歉意的客套话。

打扰 có nghĩa là làm phiền, quấy rầy người khác, hoặc là lời khách sáo khi xin sự giúp đỡ hoặc làm mất thời gian của người khác.

Cách dùng

打扰”常用作动词,表示对别人造成干扰或麻烦。在正式或礼貌场合,常用“打扰一下”来引起注意或请求帮助,也可以用“打扰了”表示道歉。它还可以说成“打扰您了”以表示尊敬。

打扰” thường được dùng như động từ, biểu thị việc gây phiền phức hoặc quấy rầy người khác. Trong ngữ cảnh trang trọng hoặc lịch sự, thường dùng “打扰一下” để thu hút sự chú ý hoặc yêu cầu giúp đỡ, cũng có thể dùng “打扰了” để xin lỗi. Có thể nói “打扰您了” để thể hiện sự tôn kính.

Ví dụ

  • 1 对不起,打扰一下,请问地铁站怎么走? (Xin lỗi, làm phiền một chút, cho hỏi ga tàu điện ngầm đi thế nào?)
  • 2 他在工作的时候,我们最好不要打扰他。 (Khi anh ấy đang làm việc, chúng ta tốt nhất đừng làm phiền anh ấy.)
  • 3 打扰了,我想跟您请教一个问题。 (Xin lỗi làm phiền, tôi muốn thỉnh giáo ngài một vấn đề.)
  • 4 我的手机响了,打扰到大家了,真不好意思。 (Điện thoại của tôi kêu, làm phiền mọi người, thật ngại quá.)
  • 5 打扰孩子学习,让他专心做作业。 (Đừng quấy rầy việc học của trẻ, hãy để nó tập trung làm bài tập.)
  • 6 周末的时候,我不喜欢被人打扰。 (Cuối tuần, tôi không thích bị người khác làm phiền.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản