Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

rēng

HSK 4

Nghĩa

  • ném
  • vứt

Định nghĩa

扔的意思是用力抛出去或丢弃。

Định nghĩa: ném hoặc vứt bỏ.

Cách dùng

是动词,通常用于把物体抛向某处,或把不要的东西丢弃。

Cách dùng: "" là động từ, thường dùng để chỉ hành động ném vật gì đó đi hoặc vứt bỏ thứ không cần.

Ví dụ

  • 1 他把垃圾进了垃圾桶。 (Anh ấy vứt rác vào thùng rác.)
  • 2 别把石头到河里。 (Đừng ném đá xuống sông.)
  • 3 我把旧衣服了。 (Tôi đã vứt quần áo cũ.)
  • 4 得很远。 (Anh ấy ném bóng rất xa.)
  • 5 这个菜坏了,快了吧。 (Món này hỏng rồi, vứt đi thôi.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản