Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 托运

托运

tuō yùn

HSK 6

Nghĩa

  • gửi hành lý
  • ký gửi vận chuyển

Định nghĩa

托运是指委托运输部门运送行李或货物,通常用于机场、火车站或物流公司。

托运 là việc ủy thác cho bộ phận vận chuyển chuyên chở hành lý hoặc hàng hóa, thường dùng tại sân bay, ga tàu hoặc công ty logistics.

Cách dùng

常用于“办理托运”、“行李托运”、“货物托运”等搭配,宾语可以是行李、货物、物品等。

Thường dùng trong các cụm từ như "办理托运" (làm thủ tục gửi hàng), "行李托运" (ký gửi hành lý), "货物托运" (gửi hàng hóa), tân ngữ có thể là hành lý, hàng hóa, đồ đạc, v.v.

Ví dụ

  • 1 我要托运这件行李。 (Tôi muốn ký gửi hành lý này.)
  • 2 请在登机前办理行李托运。 (Vui lòng làm thủ tục ký gửi hành lý trước khi lên máy bay.)
  • 3 这些货物需要托运到上海。 (Số hàng hóa này cần được gửi vận chuyển đến Thượng Hải.)
  • 4 托运的费用是多少? (Phí ký gửi là bao nhiêu?)
  • 5 托运了几箱书。 (Anh ấy đã gửi vài thùng sách.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản