Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

kòu

HSK 6

Nghĩa

  • cài, gài
  • khấu trừ

Định nghĩa

扣;扣子;减除;钩住。

a button; to deduct; to fasten.

Cách dùng

通常用作动词,表示‘钩住’‘住’‘减除’等;也可作名词,指‘子’。

Usually used as a verb meaning 'to fasten' 'to buckle' 'to deduct'; also as a noun meaning 'button'.

Ví dụ

  • 1 请把衣服的好。(Please button up your clothes.)
  • 2 公司从这个月的工资里了税。(The company deducted taxes from this month's salary.)
  • 3 他把皮带紧了。(He tightened his belt buckle.)
  • 4 比赛中,他因为犯规被了两分。(He was deducted two points for a foul in the game.)
  • 5 她把长头发用发夹起来。(She clipped up her long hair with a hair clip.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản