扩张
kuò zhāng
Nghĩa
- bành trướng
- mở rộng
Định nghĩa
扩大范围、势力、影响等。
Mở rộng phạm vi, thế lực, ảnh hưởng, v.v.
Cách dùng
用于描述领土、势力、影响、业务等范围的扩大,常带主动性或侵略性。
Dùng để mô tả việc mở rộng phạm vi của lãnh thổ, thế lực, ảnh hưởng, kinh doanh, v.v., thường mang tính chủ động hoặc xâm lược.
Ví dụ
- 1 这个国家试图扩张自己的领土。 (Nước này cố gắng mở rộng lãnh thổ của mình.)
- 2 公司决定扩张海外市场。 (Công ty quyết định mở rộng thị trường nước ngoài.)
- 3 军事扩张往往导致地区冲突。 (Sự bành trướng quân sự thường dẫn đến xung đột khu vực.)
- 4 他的影响力在不断扩大。 (Ảnh hưởng của anh ấy đang không ngừng mở rộng.)
- 5 这种政策会导致经济扩张过快。 (Chính sách này có thể khiến nền kinh tế mở rộng quá nhanh.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản