扫码
sǎo mǎ
Nghĩa
- quét mã
- quét mã QR
Định nghĩa
指用手机等设备扫描二维码(QR码)或条形码以获取信息、支付或添加联系人等操作。
Chỉ hành động dùng điện thoại hoặc thiết bị khác quét mã QR hoặc mã vạch để lấy thông tin, thanh toán hoặc thêm bạn bè, v.v.
Cách dùng
这个短语是动词+名词结构,常用在口语和书面语中。在移动支付、添加微信好友、共享单车解锁、扫码点餐等场景中非常常见。后面可以接宾语,如“扫码支付”、“扫码登录”。
Cụm từ này là cấu trúc động từ + danh từ, thường dùng trong khẩu ngữ và văn viết. Rất phổ biến trong các tình huống như thanh toán di động, thêm bạn WeChat, mở khóa xe đạp chia sẻ, gọi món bằng mã QR. Có thể thêm tân ngữ phía sau, như "quét mã thanh toán", "quét mã đăng nhập".
Ví dụ
- 1 请扫码支付。 (Xin hãy quét mã để thanh toán.)
- 2 我们加个微信吧,你扫我的码。 (Chúng ta kết bạn WeChat nhé, bạn quét mã của tôi đi.)
- 3 这家餐厅可以扫码点餐。 (Nhà hàng này có thể gọi món bằng cách quét mã.)
- 4 扫码以后就能骑共享单车了。 (Sau khi quét mã là có thể đi xe đạp chia sẻ.)
- 5 扫码下载这个应用程序。 (Quét mã để tải ứng dụng này.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản