承办
chéng bàn
Nghĩa
- đảm nhận
- đứng ra tổ chức
Định nghĩa
接受办理(某项业务、活动等)。
Nhận làm hoặc tổ chức một công việc, sự kiện nào đó.
Cách dùng
常用于比较正式的场合,指接受并负责办理某项事务或活动,如会议、赛事、项目等。
Thường dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, chỉ việc nhận và chịu trách nhiệm thực hiện một công việc hoặc sự kiện như hội nghị, sự kiện thể thao, dự án.
Ví dụ
- 1 这个公司承办了今年的国际会议。 (Công ty này đã đảm nhận tổ chức hội nghị quốc tế năm nay.)
- 2 我们学校承办了全市的运动会。 (Trường chúng tôi đã đảm nhận tổ chức đại hội thể thao toàn thành phố.)
- 3 他承办了这项工程的施工任务。 (Anh ấy đã nhận làm nhiệm vụ thi công của công trình này.)
- 4 该展览由多家企业共同承办。 (Triển lãm này do nhiều doanh nghiệp cùng tổ chức.)
- 5 承办单位需要提前做好准备工作。 (Đơn vị đảm nhận tổ chức cần chuẩn bị sẵn sàng từ trước.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản