Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 折

折

zhé

HSK 6

Nghĩa

  • gãy, bẻ gãy
  • gấp lại
  • chiết khấu

Định nghĩa

折是一个多义字,常表示折断、折叠、折扣、转折、折合等意思。

折 là một chữ đa nghĩa, thường biểu thị các ý như bẻ gãy, gấp lại, giảm giá, bước ngoặt, quy đổi, v.v.

Cách dùng

折字在构词时非常灵活,常见用法包括:表示使物体断裂(如折断)、把东西叠起来(如折叠)、价格减少(如折扣)、方向的转变或人生的转折(如转折)、以及折合换算(如折合)等。具体意义需根据搭配的词来判断。

Chữ 折 khi tạo từ rất linh hoạt, các cách dùng phổ biến gồm: biểu thị làm vật thể gãy (như 折断), gập đồ vật lại (như 折叠), giảm giá (như 折扣), chuyển hướng hoặc bước ngoặt của cuộc đời (như 转折), và quy đổi (như 折合), v.v. Ý nghĩa cụ thể cần dựa vào từ kết hợp để xác định.

Ví dụ

  • 1 他不小心把铅笔折断了。 (Anh ấy không cẩn thận làm gãy bút chì.)
  • 2 请把这张纸折成两半。 (Hãy gấp tờ giấy này làm đôi.)
  • 3 这家商店正在打折。 (Cửa hàng này đang giảm giá.)
  • 4 人生有很多转折点。 (Cuộc đời có nhiều bước ngoặt.)
  • 5 这个汇率折成美元是多少? (Tỷ giá này quy đổi ra đô la Mỹ là bao nhiêu?)
  • 6 他做生意折了本。 (Anh ấy làm ăn thua lỗ vốn.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome