Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 折合

折合

zhé hé

HSK 7–9

Nghĩa

  • quy đổi
  • tương đương

Định nghĩa

按某种标准或比率换算成另一种单位或货币;总共相当于。

Quy đổi theo một tiêu chuẩn hoặc tỉ lệ nào đó sang đơn vị hoặc tiền tệ khác; tổng cộng tương đương với.

Cách dùng

常用于计算货币兑换、单位换算或合计数量。后面常跟具体的数字或结果。

Thường dùng trong tính toán quy đổi tiền tệ, đổi đơn vị hoặc tổng số lượng. Theo sau thường là con số hoặc kết quả cụ thể.

Ví dụ

  • 1 这些美元折合人民币是多少钱?(Số đô la này quy đổi ra nhân dân tệ là bao nhiêu tiền?)
  • 2 一公斤折合两斤。(Một kilogram quy đổi ra hai cân (斤).)
  • 3 全部费用折合起来大约五千元。(Tổng chi phí tính ra khoảng năm nghìn tệ.)
  • 4 这个月的工作时间折合成小时是160小时。(Thời gian làm việc tháng này quy đổi ra giờ là 160 giờ.)
  • 5 按照当时的汇率,这笔钱折合港币一万块。(Theo tỷ giá lúc đó, số tiền này quy đổi ra đô la Hồng Kông là mười nghìn đồng.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản