Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 折射

折射

zhé shè

HSK 7–9

Nghĩa

  • khúc xạ
  • phản ánh

Định nghĩa

光线、声波等在传播途中遇到不同介质时改变方向的现象;也比喻通过某种事物间接地表现出来。

Hiện tượng tia sáng, sóng âm... đổi hướng khi gặp môi trường khác; cũng ví von việc thể hiện một cách gián tiếp qua sự vật nào đó.

Cách dùng

用作名词或动词。物理上指光线等的折射;抽象用法指事物间接反映、体现某种情况。

Dùng như danh từ hoặc động từ. Về vật lý chỉ sự khúc xạ của ánh sáng...; nghĩa trừu tượng chỉ sự phản ánh, thể hiện gián tiếp một tình huống nào đó.

Ví dụ

  • 1 光通过水面时会发生折射。 (Ánh sáng bị khúc xạ khi qua mặt nước.)
  • 2 这种现象折射出社会的深层问题。 (Hiện tượng này phản ánh những vấn đề sâu xa của xã hội.)
  • 3 他的作品折射出当时人们的心态。 (Tác phẩm của anh ấy phản ánh tâm lý của người dân thời đó.)
  • 4 棱镜可以将白光折射成七种颜色。 (Lăng kính có thể khúc xạ ánh sáng trắng thành bảy màu.)
  • 5 这则新闻折射出当前经济形势的严峻。 (Bản tin này phản ánh sự nghiêm trọng của tình hình kinh tế hiện tại.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản