护理
hù lǐ
Nghĩa
- chăm sóc
- điều dưỡng
Định nghĩa
护理指对人的健康进行照顾和保护,包括医疗护理和生活照料。
护理 nghĩa là chăm sóc và bảo vệ sức khỏe của con người, bao gồm chăm sóc y tế và chăm sóc đời sống.
Cách dùng
护理常用作动词或名词。作动词时,表示照顾、照料,对象可以是病人、老人、皮肤等。作名词时,指护理工作或护理专业。
护理 thường được dùng như động từ hoặc danh từ. Khi là động từ, nghĩa là chăm sóc, trông nom, đối tượng có thể là bệnh nhân, người già, làn da, v.v. Khi là danh từ, chỉ công việc chăm sóc hoặc ngành điều dưỡng.
Ví dụ
- 1 她的工作是护理病人。 (Công việc của cô ấy là chăm sóc bệnh nhân.)
- 2 这家养老院的老人得到了很好的护理。 (Người già ở viện dưỡng lão này được chăm sóc rất tốt.)
- 3 皮肤护理很重要。 (Chăm sóc da rất quan trọng.)
- 4 他学习了护理专业。 (Anh ấy đã học chuyên ngành điều dưỡng.)
- 5 护士每天都要给病人做基础护理。 (Y tá hàng ngày phải làm công tác chăm sóc cơ bản cho bệnh nhân.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản