报到
bào dào
Nghĩa
- trình diện
- làm thủ tục nhập học
Định nghĩa
报到指到达后向主管人员或单位报告自己已到达,并办理相关登记手续。
Báo danh là việc sau khi đến nơi, trình báo với người phụ trách hoặc đơn vị rằng mình đã đến, và làm thủ tục đăng ký liên quan.
Cách dùng
报到通常作动词使用,后面可接时间和地点。常见于新生入学、新员工入职、会议注册等场合。
Từ "报到" thường được dùng như động từ, có thể kèm theo thời gian và địa điểm. Thường xuất hiện trong các dịp như sinh viên mới nhập học, nhân viên mới nhận việc, đăng ký hội nghị.
Ví dụ
- 1 新生明天到学校报到。 (Tân sinh viên ngày mai đến trường báo danh.)
- 2 请你在早上八点到公司报到。 (Xin bạn đến công ty báo danh lúc 8 giờ sáng.)
- 3 会议代表请到前台报到。 (Đại biểu hội nghị xin đến quầy lễ tân để điểm danh.)
- 4 他昨天已经报到了。 (Anh ấy hôm qua đã báo danh rồi.)
- 5 报到时请携带身份证。 (Khi báo danh xin mang theo chứng minh thư.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản