抨击
pēng jī
Nghĩa
- công kích
- chỉ trích
Định nghĩa
指用言语或文字对某人或某事进行严厉的批评、攻击。
Chỉ việc dùng lời nói hoặc văn bản để phê phán, công kích ai đó hoặc việc gì đó một cách nghiêm khắc.
Cách dùng
动词,常带宾语,宾语可以是人、组织、行为或观点。多用于正式场合或书面语。
Động từ, thường có tân ngữ, tân ngữ có thể là người, tổ chức, hành vi hoặc quan điểm. Dùng nhiều trong văn cảnh trang trọng hoặc văn viết.
Ví dụ
- 1 他发表文章抨击腐败现象。 (Anh ấy đăng bài phê phán hiện tượng tham nhũng.)
- 2 批评家抨击这部新电影缺乏创意。 (Nhà phê bình công kích bộ phim mới này thiếu sáng tạo.)
- 3 政府抨击恐怖主义行为。 (Chính phủ lên án hành vi khủng bố.)
- 4 她在会议上抨击了公司的管理方式。 (Cô ấy đã phê phán cách quản lý của công ty tại cuộc họp.)
- 5 新闻界猛烈抨击了这项政策。 (Giới truyền thông kịch liệt công kích chính sách này.)
- 6 他因为抨击政府而被捕。 (Ông ấy bị bắt vì công kích chính phủ.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản