抹
mǒ
Nghĩa
- lau
- bôi
- xóa
Định nghĩa
抹 (mǒ) 是动词,表示用手、布等擦去或涂上,也可表示除去、删除。
Xóa, lau, bôi, phết, trát. Là động từ, nghĩa là dùng tay, vải... để lau hoặc bôi, cũng có thể chỉ việc loại bỏ, xóa bỏ.
Cách dùng
作动词使用。常带宾语,宾语可以是具体的东西,比如“汗水”“桌子”“药膏”。也可以用于抽象事物,如“抹黑”。在不同语境下有不同读音:表示“擦”或“涂”时读 mǒ;表示“把灰泥等涂上并弄平”时读 mò;在“抹布”一词中读 mā。
Dùng như động từ. Thường có tân ngữ, tân ngữ có thể là vật cụ thể như "mồ hôi", "bàn", "thuốc mỡ". Cũng có thể dùng cho sự vật trừu tượng như "bôi nhọ". Trong các ngữ cảnh khác nhau có cách phát âm khác nhau: khi nghĩa là "lau" hoặc "bôi" thì đọc là mǒ; khi nghĩa là "trát hồ vữa rồi làm phẳng" thì đọc là mò; trong từ "抹布" (giẻ lau) đọc là mā.
Ví dụ
- 1 他用手抹了抹脸上的汗。 (Anh ấy dùng tay lau mồ hôi trên mặt.)
- 2 她在面包上抹了一层黄油。 (Cô ấy phết một lớp bơ lên bánh mì.)
- 3 这个词写错了,你可以用橡皮抹掉。 (Từ này viết sai, bạn có thể dùng tẩy xoá đi.)
- 4 别抹黑他的名声。 (Đừng bôi nhọ danh tiếng của anh ấy.)
- 5 墙上需要抹一层水泥。 (Trên tường cần trát một lớp xi măng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.