拜见
bài jiàn
Nghĩa
- bái kiến
- yết kiến
Định nghĩa
拜访会见,常指下级对上级、晚辈对长辈的正式拜访。
Đến thăm và gặp mặt, thường dùng cho cấp dưới đối với cấp trên, hoặc người nhỏ tuổi đối với người lớn tuổi trong dịp trang trọng.
Cách dùng
作动词,宾语通常是人,表示恭敬地拜访某人,常用于正式场合,语气较为尊敬。
Làm động từ, tân ngữ thường là người, diễn tả việc kính cẩn đến thăm ai đó, thường dùng trong các dịp trang trọng, sắc thái tôn kính.
Ví dụ
- 1 明天我们去拜见老师。 (Ngày mai chúng tôi đi bái kiến thầy giáo.)
- 2 他专程来拜见董事长。 (Anh ấy đặc biệt đến bái kiến chủ tịch hội đồng quản trị.)
- 3 在古代,臣子必须拜见皇帝。 (Ngày xưa, bề tôi phải bái kiến hoàng đế.)
- 4 我回国后,首先要拜见长辈。 (Sau khi về nước, tôi trước tiên phải bái kiến người lớn tuổi.)
- 5 这次会议后,代表们将拜见市长。 (Sau cuộc họp này, các đại biểu sẽ bái kiến thị trưởng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản