拨
bō
Nghĩa
- quay (số)
- phân bổ
Định nghĩa
多义动词。①用手指或细长物轻轻推动或挑动;②分出一部分(人、钱、物等);③调派、安排;④拨打电话时转动或输入号码;⑤量词,用于分批的人或事物。
Động từ đa nghĩa. ① Dùng ngón tay hoặc vật dài mảnh đẩy hoặc khều nhẹ; ② trích ra một phần (người, tiền, vật...); ③ điều phái, sắp xếp; ④ quay hoặc nhập số khi gọi điện thoại; ⑤ lượng từ, dùng cho người hoặc sự vật theo từng nhóm, đợt.
Cách dùng
作动词时,常带宾语。本义指用手或工具移动小物件,如‘拨开’;引申为调配资源、资金,如‘拨款’;在打电话语境中表示输入号码,如‘拨号’;作量词时读 bō,用于分批的人或事物。
Khi là động từ, thường mang tân ngữ. Nghĩa gốc là dùng tay hoặc công cụ di chuyển vật nhỏ, như '拨开' (gạt ra); nghĩa mở rộng là điều phối tài nguyên, tiền bạc, như '拨款' (cấp tiền); trong ngữ cảnh gọi điện thoại có nghĩa là nhập số, như '拨号' (quay số); khi làm lượng từ đọc là bō, dùng cho người hoặc sự vật theo từng nhóm, đợt.
Ví dụ
- 1 他用树枝拨开草丛。 (Anh ấy dùng cành cây gạt đám cỏ ra.)
- 2 公司拨了一笔钱用于研发。 (Công ty đã trích một khoản tiền để dùng cho nghiên cứu và phát triển.)
- 3 请拨打这个电话号码。 (Xin hãy quay số điện thoại này.)
- 4 刚才有一拨人来参观。 (Vừa rồi có một đoàn người đến tham quan.)
- 5 他拨弄着吉他弦。 (Anh ấy gảy dây đàn ghi-ta.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.