指挥
zhǐ huī
Nghĩa
- chỉ huy
- nhạc trưởng
Định nghĩa
指挥是指发令调度,也指负责指挥的人,如乐队指挥、交通指挥等。
指挥 có nghĩa là ra lệnh, điều phối, cũng chỉ người đảm nhiệm việc chỉ huy, như nhạc trưởng, người điều khiển giao thông, v.v.
Cách dùng
作为动词时,表示发令调度;作为名词时,表示指挥者。常用于军事、交通、音乐等场合。
Khi là động từ, có nghĩa là ra lệnh, điều phối; khi là danh từ, chỉ người chỉ huy. Thường dùng trong quân sự, giao thông, âm nhạc, v.v.
Ví dụ
- 1 他在指挥一场音乐会。 (Anh ấy đang chỉ huy một buổi hòa nhạc.)
- 2 警察在指挥交通。 (Cảnh sát đang điều khiển giao thông.)
- 3 将军指挥士兵们前进。 (Tướng quân chỉ huy các binh sĩ tiến lên.)
- 4 这个项目由王经理指挥。 (Dự án này do giám đốc Vương chỉ đạo.)
- 5 她擅长指挥,但不擅长执行。 (Cô ấy giỏi chỉ huy nhưng không giỏi thực hiện.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản