Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 挑选

挑选

tiāo xuǎn

HSK 5

Nghĩa

  • chọn lựa
  • tuyển chọn

Định nghĩa

从若干人或事物中选出符合要求的。

Lựa chọn từ một nhóm người hoặc vật những cái đáp ứng yêu cầu.

Cách dùng

动词,表示从多个对象中选出需要或合适的一个或几个。后面常接具体的人或事物,也可以加‘出来’、‘一下’等补语。

Động từ, diễn tả việc chọn ra một hoặc vài cái cần thiết hoặc phù hợp từ nhiều đối tượng. Sau nó thường là danh từ chỉ người hoặc vật cụ thể, cũng có thể thêm bổ ngữ như '出来', '一下'.

Ví dụ

  • 1 你在挑选什么? (Bạn đang chọn gì vậy?)
  • 2 她仔细地挑选了一件衣服。 (Cô ấy đã chọn kỹ một bộ quần áo.)
  • 3 我们需要挑选一个合适的人选。 (Chúng ta cần chọn một ứng viên phù hợp.)
  • 4 这些苹果都是经过精心挑选的。 (Những quả táo này đều được chọn lọc kỹ lưỡng.)
  • 5 商店里有很多款式,我挑选了好久。 (Trong cửa hàng có nhiều kiểu, tôi đã chọn rất lâu.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản