Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 捆

捆

kǔn

HSK 7–9

Nghĩa

  • bó, buộc
  • bó (lượng từ)

Định nghĩa

用绳子等把东西缠紧打结;也用于计量成捆的东西。

Dùng dây thừng v.v. quấn chặt và thắt nút; cũng dùng để đếm những thứ được bó thành bó.

Cách dùng

作动词时,后接宾语;作量词时,用于成捆的东西(如柴火、稻草、信件等)。

Khi làm động từ, theo sau là tân ngữ; khi làm lượng từ, dùng cho những vật được bó thành bó (như củi, rơm, thư từ, v.v.).

Ví dụ

  • 1 他把柴火捆起来。 (Anh ấy bó củi lại.)
  • 2 请把这几本书捆在一起。 (Xin hãy buộc mấy quyển sách này lại với nhau.)
  • 3 他买了一捆稻草。 (Anh ấy mua một bó rơm.)
  • 4 我捡起一捆信件。 (Tôi nhặt lên một xấp thư.)
  • 5 这个包裹捆得很结实。 (Gói hàng này được buộc rất chắc chắn.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome