Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

jiǎn

HSK 5

Nghĩa

  • nhặt
  • lượm

Định nghĩa

拾取,拿起。

to pick up, to collect.

Cách dùng

通常用于具体物体的拾取,也可用于抽象事物如‘便宜’。

Usually used for picking up physical objects, but can also be used for abstract things like 'getting a bargain'.

Ví dụ

  • 1 他在路上到了一枚硬币。 (He picked up a coin on the road.)
  • 2 小朋友在公园里树叶。 (The child is picking up leaves in the park.)
  • 3 起了掉在地上的书。 (She picked up the book that fell on the floor.)
  • 4 我昨天了个便宜,买了打折的电脑。 (I got a bargain yesterday and bought a discounted computer.)
  • 5 环卫工人每天都在垃圾。 (Sanitation workers pick up trash every day.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản