Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

HSK 5

Nghĩa

  • theo
  • căn cứ vào

Định nghĩa

占据、依靠、按照、证据。

To occupy, rely on, according to, or evidence.

Cách dùng

可作动词表示占或依,也可作名词表示证

Can be used as a verb to mean occupy or rely on, or as a noun to mean evidence.

Ví dụ

  • 1 我所知,他还没来。 (According to what I know, he hasn't come yet.)
  • 2 守这个阵地。 (He holds this position.)
  • 3 理力争。 (Argue vigorously on the basis of reason.)
  • 4 这里有可查。 (There is evidence to check.)
  • 5 他的报告,情况很乐观。 (According to his report, the situation is optimistic.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản