Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

chuí

HSK 7–9

Nghĩa

  • đấm
  • thụi

Định nghĩa

用拳头或工具敲打。

To strike with a fist or a tool; to pound, beat, or hammer.

Cách dùng

常用于表示用手或工具击打物体,也可用于比喻,如‘胸顿足’表示极度悲痛。

Often used to indicate striking an object with a hand or tool, also used metaphorically, e.g., '胸顿足' to express extreme grief.

Ví dụ

  • 1 他生气地着桌子。 (He pounded the table in anger.)
  • 2 妈妈在给我背。 (Mom is massaging my back with her fist.)
  • 3 他用锤子打铁块。 (He hammered the iron block with a hammer.)
  • 4 听到坏消息,他胸顿足。 (Upon hearing the bad news, he beat his chest and stomped his feet.)
  • 5 她轻轻地我的肩膀。 (She gently tapped my shoulder with her fist.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản