掀起
xiān qǐ
Nghĩa
- dấy lên
- cuộn lên
Định nghĩa
1) 把遮挡或覆盖的东西向上揭开;2) 使涌起或兴起,指大规模地进行(运动、浪潮等)。
1) Nhấc hoặc vén vật che đậy, che phủ lên trên; 2) Làm cho dấy lên hoặc nổi lên, chỉ việc tiến hành ở quy mô lớn (phong trào, làn sóng, v.v.).
Cách dùng
作动词。可接具体事物(如盖子、被子等),表示物理上的掀起;也可接抽象事物(如浪潮、运动、高潮等),表示引发、发动大规模的行动或现象。
Làm động từ. Có thể đi với sự vật cụ thể (như nắp, chăn...), biểu thị sự nhấc lên về mặt vật lý; cũng có thể đi với sự vật trừu tượng (như làn sóng, phong trào, cao trào...), biểu thị việc gây ra, phát động hành động hoặc hiện tượng quy mô lớn.
Ví dụ
- 1 他掀起被子,从床上坐起来。(Anh ấy vén chăn lên và ngồi dậy khỏi giường.)
- 2 大风掀起海浪。(Gió lớn làm dấy lên những con sóng.)
- 3 这项政策掀起了改革的浪潮。(Chính sách này đã làm dấy lên làn sóng cải cách.)
- 4 教室里掀起了一阵热烈的讨论。(Trong lớp học dấy lên một cuộc thảo luận sôi nổi.)
- 5 新时代掀起了学习汉语的热潮。(Thời đại mới đã khơi dậy phong trào học tiếng Trung.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản