排
pái
Nghĩa
- xếp, sắp xếp
- hàng, dãy
Định nghĩa
排(pái)是一个多义词,作名词时指“行列”,作动词时指“按次序摆放”“排除”“排练”等。也可用作量词,用于成行列的事物。
排(pái)是一个多义词,作名词时指“行列”,作动词时指“按次序摆放”“排除”“排练”等。也可用作量词,用于成行列的事物。
Cách dùng
排常用来表示人或物排成的行,如“第一排”;也常作动词,表示“排列”“排队”“排除”“排练”等动作。在口语和书面语中都很常用。
排常用来表示人或物排成的行,如“第一排”;也常作动词,表示“排列”“排队”“排除”“排练”等动作。在口语和书面语中都很常用。
Ví dụ
- 1 请排队买票。(Xin hãy xếp hàng mua vé.)
- 2 他把书排得很整齐。(Anh ấy đã xếp sách rất ngay ngắn.)
- 3 这个问题已经被排除了。(Vấn đề này đã được loại trừ rồi.)
- 4 我们排了一个新节目。(Chúng tôi đã tập dượt một tiết mục mới.)
- 5 他坐在第一排。(Anh ấy ngồi ở hàng ghế đầu tiên.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.