探望
tàn wàng
Nghĩa
- thăm
- thăm hỏi
Định nghĩa
探望,指看望(亲友、病人等),也指察看、观望。
Thăm hỏi, chỉ việc đến thăm (người thân, bạn bè, bệnh nhân...), cũng có nghĩa là quan sát, nhìn ngắm.
Cách dùng
探望作为动词,常带宾语,宾语通常是所看望的人或地方。多用于正式或书面语中。
Từ '探望' là động từ, thường có tân ngữ, tân ngữ thường là người hoặc nơi được đến thăm. Thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng.
Ví dụ
- 1 我明天去医院探望住院的奶奶。 (Ngày mai tôi đến bệnh viện thăm bà đang nằm viện.)
- 2 他每年春节都回老家探望父母。 (Anh ấy năm nào Tết cũng về quê thăm cha mẹ.)
- 3 我们到学校探望了老教师。 (Chúng tôi đã đến trường thăm thầy giáo già.)
- 4 他经常探望孤寡老人。 (Anh ấy thường xuyên đi thăm hỏi những người già neo đơn.)
- 5 探望病人的时候,要保持安静。 (Khi thăm bệnh nhân, cần giữ yên lặng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản