探究
tàn jiū
Nghĩa
- tìm hiểu sâu
- nghiên cứu
Định nghĩa
深入探讨、研究,以弄清事物的真相或规律。
Đi sâu nghiên cứu, tìm hiểu để làm rõ bản chất hoặc quy luật của sự vật.
Cách dùng
用于表示对问题、现象、原因等进行深入调查和分析,常出现在学术、科研、教育等语境中。
Dùng để diễn tả việc nghiên cứu, phân tích sâu về vấn đề, hiện tượng, nguyên nhân..., thường xuất hiện trong ngữ cảnh học thuật, khoa học, giáo dục.
Ví dụ
- 1 科学家正在探究这个问题的根源。 (Các nhà khoa học đang tìm hiểu nguồn gốc của vấn đề này.)
- 2 我们需要探究数据背后的原因。 (Chúng ta cần nghiên cứu nguyên nhân đằng sau dữ liệu.)
- 3 这本书探究了人类心理的奥秘。 (Cuốn sách này khám phá những bí ẩn của tâm lý con người.)
- 4 教育工作者致力于探究更有效的教学方法。 (Các nhà giáo dục nỗ lực tìm ra phương pháp giảng dạy hiệu quả hơn.)
- 5 学生通过实验来探究科学的规律。 (Học sinh thông qua thí nghiệm để khám phá quy luật khoa học.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản