接见
jiē jiàn
Nghĩa
- tiếp kiến
- tiếp đón
Định nghĩa
接见是指与来访者见面,多用于正式场合,如官员会见外宾、领导接见代表等。
Tiếp kiến là việc gặp gỡ người đến thăm, thường dùng trong các dịp trang trọng, như quan chức tiếp kiến khách nước ngoài, lãnh đạo tiếp kiến đại biểu, v.v.
Cách dùng
用于上级对下级、主人对客人、官方对来访者的见面。后面常带宾语,如“接见外宾”、“接见代表”。语气正式。
Dùng cho cuộc gặp giữa cấp trên với cấp dưới, chủ nhà với khách, chính thức với người đến thăm. Sau từ này thường có tân ngữ, như "tiếp kiến khách nước ngoài", "tiếp kiến đại biểu". Sắc thái trang trọng.
Ví dụ
- 1 国家主席接见了外国使节。 (Chủ tịch nước đã tiếp kiến các sứ thần nước ngoài.)
- 2 校长在办公室接见了学生代表。 (Hiệu trưởng đã tiếp kiến đại biểu học sinh tại văn phòng.)
- 3 总理接见了参加大会的代表们。 (Thủ tướng đã tiếp kiến các đại biểu tham dự đại hội.)
- 4 他们受到公司领导的亲切接见。 (Họ đã được lãnh đạo công ty ân cần tiếp kiến.)
- 5 这次接见持续了两个小时。 (Cuộc tiếp kiến này kéo dài hai tiếng đồng hồ.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản