Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 控告

控告

kòng gào

HSK 7–9

Nghĩa

  • tố cáo
  • khởi tố

Định nghĩa

指控、检举(某人)犯有某种罪行或错误。

Cáo buộc, tố giác (ai đó) phạm tội hoặc sai lầm nào đó.

Cách dùng

控告是及物动词,主语通常是受害者、公诉人或相关部门,宾语是被控告的人或单位。常指正式向司法机关提出起诉或投诉。

控告 là ngoại động từ, chủ ngữ thường là nạn nhân, công tố viên hoặc cơ quan liên quan, tân ngữ là người hoặc tổ chức bị cáo buộc. Thường chỉ việc chính thức đưa đơn kiện hoặc khiếu nại lên cơ quan tư pháp.

Ví dụ

  • 1 受害人控告他诈骗。 (Nạn nhân tố cáo anh ta lừa đảo.)
  • 2 警方控告他涉嫌谋杀。 (Cảnh sát buộc tội anh ta vì nghi ngờ giết người.)
  • 3 她被控告泄露公司机密。 (Cô ấy bị cáo buộc tiết lộ bí mật công ty.)
  • 4 股东控告董事会失职。 (Các cổ đông kiện hội đồng quản trị thiếu trách nhiệm.)
  • 5 他决定向法院控告这家公司。 (Anh ấy quyết định kiện công ty này ra tòa.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản