Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 推出

推出

tuī chū

HSK 4

Nghĩa

  • tung ra
  • ra mắt

Định nghĩa

指把新产品、新服务、新作品等公开发布或介绍给公众;也指把东西从内向外推。

Chỉ việc công khai phát hành hoặc giới thiệu sản phẩm mới, dịch vụ mới, tác phẩm mới v.v. cho công chúng; cũng có nghĩa là đẩy một vật từ trong ra ngoài.

Cách dùng

通常用于商业、科技、文化等领域,表示发布新的东西。也可以用于物理动作,如把物体从内向外推。

Thường dùng trong lĩnh vực thương mại, công nghệ, văn hóa, biểu thị việc phát hành một cái gì đó mới. Cũng có thể dùng cho hành động vật lý, như đẩy một vật từ trong ra ngoài.

Ví dụ

  • 1 这家公司昨天推出了一款新手机。 (Công ty này hôm qua đã cho ra mắt một chiếc điện thoại mới.)
  • 2 苹果公司每年都会推出新的产品。 (Công ty Apple mỗi năm đều tung ra sản phẩm mới.)
  • 3 电影院即将推出这部新电影。 (Rạp chiếu phim sắp công chiếu bộ phim mới này.)
  • 4 政府推出了一项新的经济政策。 (Chính phủ đã đưa ra một chính sách kinh tế mới.)
  • 5 他把桌子推出了房间。 (Anh ấy đã đẩy cái bàn ra khỏi phòng.)
  • 6 我们要在年底前推出这个软件。 (Chúng tôi cần phát hành phần mềm này trước cuối năm.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản