推卸
tuī xiè
Nghĩa
- thoái thác
- đùn đẩy trách nhiệm
Định nghĩa
把责任或义务推给别人,不肯承担。
Đùn đẩy trách nhiệm hoặc nghĩa vụ cho người khác, không chịu gánh vác.
Cách dùng
常用于指人不愿承担自己应负的责任或义务,找借口或转嫁给他人。多用于负面评价。
Thường dùng để chỉ việc một người không muốn chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ của mình, viện cớ hoặc đổ cho người khác. Mang nghĩa tiêu cực.
Ví dụ
- 1 他总想把错误推卸给别人。 (Anh ấy luôn muốn đổ lỗi cho người khác.)
- 2 遇到问题不应该推卸责任。 (Khi gặp vấn đề, không nên trốn tránh trách nhiệm.)
- 3 她从不推卸自己的义务。 (Cô ấy không bao giờ đùn đẩy nghĩa vụ của mình.)
- 4 请不要推卸你的责任。 (Xin đừng trốn tránh trách nhiệm của bạn.)
- 5 公司领导没有推卸事故的责任。 (Ban lãnh đạo công ty không đùn đẩy trách nhiệm về sự cố.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản